Chuyển tới tiêu đề chính trong bài
- Đại diện bán hàng
- Kế toán
- Quản lý dự án kĩ thuật
- Phân tích kinh doanh
- Quản lý dự án IT
- Quản lý tài khoản
- Kĩ sư phần mềm
- Nhà tuyển dụng
Thông thường sinh viên Việt Nam khi đi du học Canada hay có xu hướng lựa chọn các ngành Kĩ thuật, Quản trị Kinh doanh, Quản lý Nhà hàng, Khách sạn,… mà không rõ liệu các ngành học này sau khi ra trường có dễ xin việc tại Canada hay không. Vậy những nghề nào thì thuận lợi và những nghiệp nào thì không? Hãy cùng nhau tìm hiểu Top 8 ngành nghề dễ định cư tại Canada nhé.
Thông thường, du học sinh Việt Nam khi du học Canada có xu hướng chọn các chuyên ngành Kỹ thuật, Quản trị kinh doanh, Quản trị nhà hàng, khách sạn,… nhưng không rõ các chuyên ngành này sau khi ra trường có dễ không. xin việc ở Canada hay không. Vậy những nghề nào thuận lợi và những nghề nào không? Hãy cùng tìm hiểu Top 8 ngành nghề dễ định cư Canada.
Nghề nghiệp dễ nhập cư vào Canada
1. Đại diện bán hàng
- Tên tiếng Anh: Sales Representatives
- Thu nhập hàng năm: $ 52,000 CAD - $ 64,000 CAD
Đại diện Bán hàng chịu trách nhiệm cung cấp các sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ bán lẻ cho khách hàng. Những người làm việc ở vị trí này sẽ làm việc với khách hàng để tìm hiểu nhu cầu của họ, đưa ra giải pháp và đảm bảo quá trình bán hàng diễn ra suôn sẻ.
Đại diện Bán hàng sẽ làm việc để tìm ra các mối bán hàng mới, cả thông qua các nguồn của công ty và từ các khách hàng hiện tại. Vị trí này bao gồm cả chăm sóc khách hàng gián tiếp (như qua điện thoại, email,…) và chăm sóc trực tiếp như gặp mặt đàm phán và chốt hợp đồng.
Mã số NOC | Tên công việc | NOC |
| 6211 | Retail sales supervisors Giám sát viên Bán lẻ | B |
| 6221 | Technical sales specialists – wholesale trade Chuyên viên Kinh doanh Kĩ thuật – Bán buôn | B |
| 6222 | Retail and wholesale buyers Nhân viên thu mua bán lẻ và bán buôn | B |
| 6231 | Insurance agents and brokers Đại diện Bảo hiểm và Môi giới viên | B |
| 6232 | Real estate agents and salespersons Đại diện Bất động sản và Bán hàng | B |
| 6235 | Financial sales representatives Đại diện Bán hàng Tài chính | B |
2. Kế toán
- Tên tiếng anh: Accounting
- Thu nhập hàng năm: $ 63,000 CAD - $ 75,000 CAD
NOC code | Công việc | NOC |
| 0111 | Financial Managers (Quản lý Tài chính) | 0 |
| 1111 | Financial auditors and accounts (Kế toán và Kiểm toán Tài chính) | A |
3. Quản lý Dự án Kĩ thuật
- Tên tiếng Anh: Engineering Project Manager
- Thu nhập hàng năm: $ 74,000 CAD - $ 92,000 CAD
NOC code | Công việc | NOC |
| 0211 | Engineering managers (Quản lý Kĩ thuật) | 0 |
4. Phân tích Kinh doanh
- Tên Tiếng Anh: Business Analyst
- Thu nhập năm: $73.000 CAD – $87.000 CAD
Công việc này, ngoài việc đáp ứng các bằng cấp liên quan, thường đòi hỏi người lao động phải có kinh nghiệm, quen thuộc với các khái niệm như cơ sở dữ liệu, quan hệ khách hàng, kỹ năng công nghệ, khả năng đánh giá và nhạy cảm về tài chính.
NOC code | Tên công việc | NOC |
| 1122 | Professional occupations in business management consulting (Chuyên môn về Tư vấn Quản lý Kinh doanh) | A |
| 2171 | Information systems analysis and consultants (Tư vấn và Phân tích Hệ thống Thông tin) | A |
| 4162 | Economists and economic policy researchers and analysts (Nhà nghiên cứu và Phân tích Chính sách Kinh tế và Nhà Kinh tế học) | A |
| 4163 | Business development officers and marketing researchers and consultants (Nhà nghiên cứu và Tư vấn Marketing Nhân viên Phát triển Kinh doanh) | A |
5. Quản lý Dự án IT
- Tên Tiếng Anh: IT Project Manager
- Thu nhập hàng năm: $92.000 CAD – $114.000 CAD
NOC code | Công việc | NOC |
| 0213 | Computer and information systems managers (Quản lý Hệ thống Thông tin và Máy tính) | 0 |
6. Quản lý Tài khoản
- Tên Tiếng Anh: Account Manager
- Thu nhập năm: $75.000 CAD – $92.000 CAD
Account Manager chịu trách nhiệm quản lý và phát triển mối quan hệ lâu dài với danh sách khách hàng hiện có, kết nối với các giám đốc điều hành và các cổ đông chủ chốt của công ty. Account Manager được đặt ở vị trí chính giữa, kết nối khách hàng và nhân viên nội bộ đa chức năng để đảm bảo đáp ứng đúng và kịp thời nhu cầu của khách hàng.
Để có được vị trí này, bạn cần phải có bằng Cử nhân, có nhiều năm kinh nghiệm, khả năng đánh giá công việc, kỹ năng làm việc đa nhiệm, kỹ năng quản lý, sáng tạo và hòa nhập.
NOC code | Công việc | NOC |
| 0125 | Other business services managers (Quản lý Dịch vụ Kinh doanh) | 0 |
| 0601 | Coporate sales managers (Quản lý Bán hàng Tập đoàn) | 0 |
7. Kĩ sư Phần mềm
- Tên Tiếng Anh: Software Engineer
- Thu nhập năm: $83.000 CAD – $99.000 CAD
Kỹ sư phần mềm cần có chuyên môn trong nhiều lĩnh vực như mạng, vận hành hệ thống, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, ngôn ngữ lập trình và phát triển môi trường.
NOC code | Công việc | NOC |
| 2173 | Software engineers and designers (Nhà thiết kế và Kĩ sư Phần mềm) | A |
8. Nhà Tuyển dụng
- Tên Tiếng Anh: Recruiter
- Thu nhập năm: $59.000 CAD – $71.000 CAD
Yếu tố con người đóng vai trò then chốt quyết định sự thành bại của một doanh nghiệp. Người Tuyển dụng là người đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của tổ chức. Đó là lý do tại sao vị trí này luôn được đánh giá cao trong những môi trường này.
Nói chung, Recruiter xây dựng và tiến hành các kế hoạch tuyển dụng và thiết kế các chiến lược. Từ đó, Nhà tuyển dụng tìm nguồn, thu hút ứng viên, phỏng vấn và sàng lọc dữ liệu để tuyển đúng và đủ người cho công ty.
NOC code | Công việc | NOC |
| 1223 | Human Resources and recruitment officers (Nhân viên Tuyển dụng và Nhân lực) | B |
*Chú thích:
- NOC: là viết tắt của National Occupation Distribution, là một hệ thống phân loại các công việc và nghề nghiệp ở Canada.
- 0 hoặc Loại kỹ năng 0 (không): công việc quản lý (quản lý hoặc đội trưởng)
- A hoặc Loại kỹ năng A: Công việc chuyên môn yêu cầu bằng cấp từ một trường đại học
- B hoặc Kỹ năng B: Các công việc kỹ thuật và kỹ năng thương mại yêu cầu Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đào tạo như một thực tập sinh / thực tập sinh
Đăng nhận xét